Nghĩa tiếng Việt
- Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).OEN-VI Dict
- Òa! (làm giật mình, nhát ma).OEN-VI Dict
- La ó (để phản đối, chế giễu).động từEN-VI Dict
- Đuổi ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Boo, your joke was not funny!
-
Boo! The child laughed and jumped.
-
Some fans boo when the show is late.
-
They tried to boo the dog out of house.
-
to boo a dog out
đuổi con chó ra