TanroDictionary Sổ từ

boo

/buː/

Anh
0

boo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu); Òa! (làm giật mình, nhát ma); La ó (để phản đối, chế giễu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).OEN-VI Dict
  2. Òa! (làm giật mình, nhát ma).OEN-VI Dict
  3. La ó (để phản đối, chế giễu).động từEN-VI Dict
  4. Đuổi ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Boo, your joke was not funny!

  2. Boo! The child laughed and jumped.

  3. Some fans boo when the show is late.

  4. They tried to boo the dog out of house.

  5. to boo a dog out

    đuổi con chó ra