TanroDictionary Sổ từ

butte

/bjuːt/

Anh
0

butte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ụ đất, mô đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ụ đất, mô đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We climbed the butte at sunset.