TanroDictionary Sổ từ

cô

Việt
0

cô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi); Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng; Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
  2. Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng.danh từWiktionary
  3. Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh.danh từWiktionary
  4. Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.danh từWiktionary
  5. Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).danh từWiktionary
  6. Chỉ có một mình, không dựa được vào ai.tính từ いWiktionary
  7. Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cô ruột.

  2. Bà cô họ.

  3. Cô đợi cháu với.

  4. Cô bé.

  5. Cô thợ trẻ.