Nghĩa tiếng Việt
- Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.danh từWiktionary
- Tiếp tục tồn tại.động từWiktionary
- Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.động từWiktionary
- Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó.động từWiktionary
- Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh.động từWiktionary
- k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ném còn.
-
Tung còn.
-
Kẻ còn, người mất.
-
Còn một tuần lễ nữa là đến Tết.
-
Bệnh mười phần còn ba.