TanroDictionary Sổ từ

cơ

Việt
0

cơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh; Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm; Khả năng ứng phó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.danh từWiktionary
  2. Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm.danh từWiktionary
  3. Khả năng ứng phó.danh từWiktionary
  4. Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500.danh từWiktionary
  5. Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác và phục vụ trong các dinh thự quan lại ở triều Nguyễn thời thực dân Pháp.danh từWiktionary
  6. Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt.danh từWiktionary
  7. Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.danh từWiktionary
  8. Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động.danh từWiktionary
  9. Đói.tính từ いWiktionary
  10. Kia (biểu thị ý thân mật).thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Có cơ bị bại lộ .

  2. Trời có cơ bão.

  3. Cơ trời.

  4. Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều)

  5. Muôn cơ nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)