Nghĩa tiếng Việt
- Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V.danh từWiktionary
- Chổi dùng để quét sơn.danh từWiktionary
- Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác.động từWiktionary
- Làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đồi cọ.
-
Nhà lợp lá cọ.
-
Trâu cọ sừng vào thân cây.
-
Cọ nồi.
-
Cọ rêu trong bể nước.