TanroDictionary Sổ từ

cọ

Việt
0

cọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V; Chổi dùng để quét sơn; Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V.danh từWiktionary
  2. Chổi dùng để quét sơn.danh từWiktionary
  3. Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác.động từWiktionary
  4. Làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đồi cọ.

  2. Nhà lợp lá cọ.

  3. Trâu cọ sừng vào thân cây.

  4. Cọ nồi.

  5. Cọ rêu trong bể nước.