Nghĩa tiếng Việt
- Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.danh từ
- Linh mục Thiên chúa giáo.danh từ
- Đt. Từ tôn xưng người già.danh từ
- Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời.tính từ い
- Đgt, trgt. Như cố gắng.tính từ い
Ví dụ
-
Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi.
-
Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn. (ca dao)
-
Cố Alexandre de Rhodes.
-
Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.
-
Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép