TanroDictionary Sổ từ

cố

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.danh từ
  2. Linh mục Thiên chúa giáo.danh từ
  3. Đt. Từ tôn xưng người già.danh từ
  4. Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời.tính từ い
  5. Đgt, trgt. Như cố gắng.tính từ い

Ví dụ

  1. Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi.

  2. Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn. (ca dao)

  3. Cố Alexandre de Rhodes.

  4. Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.

  5. Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép