Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.danh từWiktionary
- . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.danh từWiktionary
- Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.danh từWiktionary
- Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.danh từWiktionary
- Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.tính từ いWiktionary
- . Lỗi thời, không hợp thời nữa.tính từ いWiktionary
- Cô ấy.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Khăn quàng cổ.
-
Hươu cao cổ.
-
Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).
-
Cứng cổ.
-
Cưỡi cổ.