TanroDictionary Sổ từ

cổ

Việt
0

cổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân; . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục; Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.danh từWiktionary
  2. . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.danh từWiktionary
  3. Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.danh từWiktionary
  4. Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.danh từWiktionary
  5. Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.tính từ いWiktionary
  6. . Lỗi thời, không hợp thời nữa.tính từ いWiktionary
  7. Cô ấy.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Khăn quàng cổ.

  2. Hươu cao cổ.

  3. Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).

  4. Cứng cổ.

  5. Cưỡi cổ.