TanroDictionary Sổ từ

cỗ

Việt
0

cỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng; Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.danh từWiktionary
  2. Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mâm cỗ.

  2. To như cỗ giỗ. (tục ngữ)

  3. Cỗ cưới.

  4. Ăn cỗ.

  5. Bày cỗ trung thu.