Nghĩa tiếng Việt
- Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.danh từWiktionary
- Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mâm cỗ.
-
To như cỗ giỗ. (tục ngữ)
-
Cỗ cưới.
-
Ăn cỗ.
-
Bày cỗ trung thu.