Nghĩa tiếng Việt
- Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi.danh từWiktionary
- kéo bằng sức trâu hay bòđộng từWiktionary
- (cơ thể hoặc bộ phận cơ thể) to lớntính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trâu kéo cộ lúa.
-
Thân hình to cộ.