TanroDictionary Sổ từ

cộ

Việt
0

cộ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi; kéo bằng sức trâu hay bò; (cơ thể hoặc bộ phận cơ thể) to lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi.danh từWiktionary
  2. kéo bằng sức trâu hay bòđộng từWiktionary
  3. (cơ thể hoặc bộ phận cơ thể) to lớntính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trâu kéo cộ lúa.

  2. Thân hình to cộ.