TanroDictionary Sổ từ

cột

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...danh từ
  2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.danh từ
  3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.danh từ
  4. Buộc, trói.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cột nhà.

  2. Cột buồm.

  3. Chôn cột điện.

  4. Cột thuỷ ngân.

  5. Cột khói.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép