Nghĩa tiếng Việt
- Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...danh từ
- Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.danh từ
- Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.danh từ
- Buộc, trói.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cột nhà.
-
Cột buồm.
-
Chôn cột điện.
-
Cột thuỷ ngân.
-
Cột khói.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép