Nghĩa tiếng Việt
- Lí do trực tiếp của việc làm.danh từ
Ví dụ
-
Lấy cớ bận để về trước.
-
Viện hết cớ này đến cớ khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lấy cớ bận để về trước.
Viện hết cớ này đến cớ khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép