TanroDictionary Sổ từ

cớ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lí do trực tiếp của việc làm.danh từ

Ví dụ

  1. Lấy cớ bận để về trước.

  2. Viện hết cớ này đến cớ khác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép