Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.danh từWiktionary
- Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo.danh từWiktionary
- Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lễ chào cờ.
-
Phất cờ cho tàu chuyển bánh.
-
Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ.
(Nguyễn Bính)
-
Mê đánh cờ.
-
Dự kì thi cờ quốc tế.