TanroDictionary Sổ từ

cỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ lớn nhỏ.danh từ
  2. Khoảng.danh từ
  3. Trình độ.danh từ
  4. Độ cao thấp trung bình.danh từ
  5. Ở bậc khá cao.tính từ い
  6. Khoảng độ.tính từ い

Ví dụ

  1. Ở đây có bán giày đủ các cỡ

  2. Hắn thuộc cỡ tuổi anh

  3. Một họa sĩ cỡ lớn

  4. Không đòi hỏi tài năng quá cỡ.

  5. Đó là cán bộ cỡ đấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép