Nghĩa tiếng Việt
- Độ lớn nhỏ.danh từ
- Khoảng.danh từ
- Trình độ.danh từ
- Độ cao thấp trung bình.danh từ
- Ở bậc khá cao.tính từ い
- Khoảng độ.tính từ い
Ví dụ
-
Ở đây có bán giày đủ các cỡ
-
Hắn thuộc cỡ tuổi anh
-
Một họa sĩ cỡ lớn
-
Không đòi hỏi tài năng quá cỡ.
-
Đó là cán bộ cỡ đấy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép