Nghĩa tiếng Việt
- P.advWiktionary
- (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.advWiktionary
- Hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.động từWiktionary
- (kng.; dùng phụ trước.động từWiktionary
- ). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng.động từWiktionary
- Xem chứ: Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nóiđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Chớ (có) dại mà nghe theo nó.
-
Chớ vì thất bại mà nản lòng.
-
Chớ thấy nó đến bao giờ.
-
Chớ hề.