TanroDictionary Sổ từ

chớ

Việt
0

chớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: P; (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát; Hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. P.advWiktionary
  2. (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.advWiktionary
  3. Hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.động từWiktionary
  4. (kng.; dùng phụ trước.động từWiktionary
  5. ). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng.động từWiktionary
  6. Xem chứ: Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nóiđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Chớ (có) dại mà nghe theo nó.

  2. Chớ vì thất bại mà nản lòng.

  3. Chớ thấy nó đến bao giờ.

  4. Chớ hề.