TanroDictionary Sổ từ

chứ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói.danh từ
  2. (dùng trong đối thoại, thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm.danh từ
  3. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại.danh từ

Ví dụ

  1. Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được.

  2. Anh ta chứ ai!

  3. Thế chứ còn gì nữa.

  4. Thà chết, chứ không khai.

  5. Anh vẫn khoẻ đấy chứ?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép