TanroDictionary Sổ từ

cham

/ˈkæm/

Anh
0

cham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Great cham chúa tể (nói về bác sĩ Giôn-xơn, chúa tể các nhà phê bình văn học thời trước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Great cham chúa tể (nói về bác sĩ Giôn-xơn, chúa tể các nhà phê bình văn học thời trước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They called him the cham of the town.