Nghĩa tiếng Việt
- Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.danh từ
- Lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập.danh từ
- Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.động từ
- Thu mình lại theo vòng tròn.động từ
- chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cuộn vải.
-
Cuộn chỉ .
-
Mỗi cuộn len chừng
-
Khói bốc lên từng cuộn.
-
Cuộn mành lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép