TanroDictionary Sổ từ

cuộn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.danh từ
  2. Lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập.danh từ
  3. Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.động từ
  4. Thu mình lại theo vòng tròn.động từ
  5. chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cuộn vải.

  2. Cuộn chỉ .

  3. Mỗi cuộn len chừng

  4. Khói bốc lên từng cuộn.

  5. Cuộn mành lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép