Nghĩa tiếng Việt
- Thứ bẫy chim.danh từWiktionary
- Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình.động từWiktionary
- Lẻn đi.động từWiktionary
- Soát lại xem có lỗi gì không.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chim khôn đã mắc phải dò. (ca dao)
-
Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú Mỡ)
-
Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây. (ca dao)
-
Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không.