Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn.tính từ いWiktionary
- Xấu xa, đáng hổ thẹn.tính từ いWiktionary
- Trơ, không biết hổ thẹn là gì.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn dơ ở bẩn.
-
Người đâu mà dơ đến thế.
-
Dơ dáng dại hình.
dơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bẩn; Xấu xa, đáng hổ thẹn; Trơ, không biết hổ thẹn là gì.
Ăn dơ ở bẩn.
Người đâu mà dơ đến thế.
Dơ dáng dại hình.