TanroDictionary Sổ từ

dỗ

Việt
0

dỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình; Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.động từWiktionary
  2. Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà dỗ cháu.

  2. Dỗ con.

  3. Dỗ ngon dỗ ngọt.

  4. Dỗ đũa cho bằng.