Nghĩa tiếng Việt
- Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.động từWiktionary
- Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bà dỗ cháu.
-
Dỗ con.
-
Dỗ ngon dỗ ngọt.
-
Dỗ đũa cho bằng.