TanroDictionary Sổ từ

dỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tở ra những thứ dính vào nhau.động từ
  2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra.động từ
  3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh.động từ
  4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.động từ

Ví dụ

  1. Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Nguyên Hồng)

  2. Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Nguyên Hồng)

  3. Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (Nguyễn Đình Thi)

  4. Thuê người dỡ những bao hàng xuống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép