Nghĩa tiếng Việt
- Tở ra những thứ dính vào nhau.động từ
- Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra.động từ
- Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh.động từ
- Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.động từ
Ví dụ
-
Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Nguyên Hồng)
-
Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Nguyên Hồng)
-
Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (Nguyễn Đình Thi)
-
Thuê người dỡ những bao hàng xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép