TanroDictionary Sổ từ

except

/ɪkˈsɛpt/

Anh Thông dụng
0

except là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừ ra, loại ra; Phản đối, chống lại; Trừ, trừ ra, không kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừ ra, loại ra.động từEN-VI Dict
  2. Phản đối, chống lại.động từEN-VI Dict
  3. Trừ, trừ ra, không kể.EEN-VI Dict
  4. Trừ phi.CEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please except the blue shirt from the pile.

  2. The judge decided to except against his statement.

  3. All were invited except the youngest child.

  4. Go outside, except it rains.

  5. to except against someone's statement

    phản đối lại lời tuyên bố của ai