Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng.danh từWiktionary
- Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó.động từWiktionary
- Ép vào một khuôn khổ nhất định.động từWiktionary
- Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định.động từWiktionary
- Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cánh đồng có nhiều gò.
-
Gò thùng tôn.
-
Thợ gò.
-
Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên.
-
Cố gò mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích.