TanroDictionary Sổ từ

gò

Việt
0

gò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng; Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó; Ép vào một khuôn khổ nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng.danh từWiktionary
  2. Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó.động từWiktionary
  3. Ép vào một khuôn khổ nhất định.động từWiktionary
  4. Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định.động từWiktionary
  5. Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cánh đồng có nhiều gò.

  2. Gò thùng tôn.

  3. Thợ gò.

  4. Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên.

  5. Cố gò mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích.