TanroDictionary Sổ từ

gỗ

Việt
0

gỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đốn gỗ.

  2. Gỗ lim.

  3. Nhà gỗ năm gian.

  4. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tục ngữ).