Nghĩa tiếng Việt
- Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật.danh từWiktionary
- Tên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là giê.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gờ bàn.
-
Gờ cánh cửa.
-
Gờ tường.
gờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật; Tên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là giê.
Gờ bàn.
Gờ cánh cửa.
Gờ tường.