TanroDictionary Sổ từ

gờ

Việt
0

gờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật; Tên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là giê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật.danh từWiktionary
  2. Tên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là giê.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gờ bàn.

  2. Gờ cánh cửa.

  3. Gờ tường.