Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nói gở.
-
Điềm gở.
-
Gở mồm gở miệng
hay nói điều gở
gở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.
Nói gở.
Điềm gở.
Gở mồm gở miệng
hay nói điều gở