Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền).danh từWiktionary
- Những gì phải bỏ ra cho một việc làm.danh từWiktionary
- Đồ dùng để treo hay gác vật gì.danh từWiktionary
- Trạng thái lạnh buốt, cóng.danh từWiktionary
- Mầm đậu xanh, dùng để ăn.danh từWiktionary
- Cây độc mọc ở bờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ có nhựa mủ trắng lá hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, lá và nhựa mủ rất độc.danh từWiktionary
- Giơ cao dứ dứ rồi đánh.danh từWiktionary
- Xe để vua đi.danh từWiktionary
- Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá mà.conjWiktionary
- Lạnh buốt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giá chợ đen.
-
Giá cả.
-
Giá thành.
-
Hoàn thành bằng mọi giá.
-
Giá sách.