Nghĩa tiếng Việt
- Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.danh từWiktionary
- Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn.danh từWiktionary
- Đồng tiền kẽm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao)
-
Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.