TanroDictionary Sổ từ

gián

Việt
0

gián là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối; Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn; Đồng tiền kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.danh từWiktionary
  2. Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn.danh từWiktionary
  3. Đồng tiền kẽm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao)

  2. Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.