Nghĩa tiếng Việt
- Đâm bằng chày.động từWiktionary
- Đánh (thtục).động từWiktionary
- Làm cho đồ tơ lụa trắng ra.động từWiktionary
- Từ biệt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giã gạo.
-
Giã giò
-
Giã cho nó một trận
-
Giã lụa.
-
Giã nhà đeo bức chiến bào (Chinh phụ ngâm)