TanroDictionary Sổ từ

giã

Việt
0

giã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đâm bằng chày; Đánh (thtục); Làm cho đồ tơ lụa trắng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm bằng chày.động từWiktionary
  2. Đánh (thtục).động từWiktionary
  3. Làm cho đồ tơ lụa trắng ra.động từWiktionary
  4. Từ biệt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giã gạo.

  2. Giã giò

  3. Giã cho nó một trận

  4. Giã lụa.

  5. Giã nhà đeo bức chiến bào (Chinh phụ ngâm)