TanroDictionary Sổ từ

giạ

Việt
0

giạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ; Lít; Giạ thóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ.danh từWiktionary
  2. Lít.danh từWiktionary
  3. Giạ thóc.danh từWiktionary