TanroDictionary Sổ từ

giả

Việt
0

giả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không phải là thật; Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy; Làm ra để thay thế một vật gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phải là thật.tính từ いWiktionary
  2. Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.tính từ いWiktionary
  3. Làm ra để thay thế một vật gì.tính từ いWiktionary
  4. Làm như thật.động từWiktionary
  5. Người (Hán Việt)danh từWiktionary
  6. Bắt chước sự thật.advWiktionary

Ví dụ

  1. Giấy bạc giả

  2. Vải giả da

  3. Răng giả.

  4. Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)

  5. Chị ấy vì ghen mà giả điên.