Nghĩa tiếng Việt
- Không phải là thật.tính từ いWiktionary
- Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.tính từ いWiktionary
- Làm ra để thay thế một vật gì.tính từ いWiktionary
- Làm như thật.động từWiktionary
- Người (Hán Việt)danh từWiktionary
- Bắt chước sự thật.advWiktionary
Ví dụ
-
Giấy bạc giả
-
Vải giả da
-
Răng giả.
-
Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)
-
Chị ấy vì ghen mà giả điên.