Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.danh từWiktionary
- Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đan giần .
-
Nhà có mỗi cái giần .
-
Yêu nhau bốc bải giần sàng,.
-
Giần gạo .
-
Thúng gạo chưa giần.