TanroDictionary Sổ từ

giằn

Việt
0

giằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầm vật gì gí mạnh xuống, tỏ ý giận dữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm vật gì gí mạnh xuống, tỏ ý giận dữ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đã bưng lấy bát lại giằn xuống mâm. (ca dao)