Nghĩa tiếng Việt
- Cầm vật gì gí mạnh xuống, tỏ ý giận dữ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đã bưng lấy bát lại giằn xuống mâm. (ca dao)
giằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầm vật gì gí mạnh xuống, tỏ ý giận dữ.
Đã bưng lấy bát lại giằn xuống mâm. (ca dao)