TanroDictionary Sổ từ

giữ

Việt
0

giữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình; Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi; Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.động từWiktionary
  2. Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.động từWiktionary
  3. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.động từWiktionary
  4. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại.động từWiktionary
  5. Gánh vác, đảm nhiệm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Say quá, không giữ nổi chén rượu.

  2. Giữ xe cho tôi bơm.

  3. Ngồi giữ hành lý.

  4. Giữ cẩn thận công văn mật.

  5. Giữ lời hứa.