Nghĩa tiếng Việt
- Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.động từWiktionary
- Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.động từWiktionary
- Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.động từWiktionary
- Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại.động từWiktionary
- Gánh vác, đảm nhiệm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Say quá, không giữ nổi chén rượu.
-
Giữ xe cho tôi bơm.
-
Ngồi giữ hành lý.
-
Giữ cẩn thận công văn mật.
-
Giữ lời hứa.