Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Huỷ giấy tờ.
-
Huỷ bản hợp đồng.
hủy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
Huỷ giấy tờ.
Huỷ bản hợp đồng.