Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Như hảadvWiktionary
- Xem hở: Không được kínadvWiktionary
Ví dụ
-
sao thế hử?
-
lại còn cãi hử?
-
Có đi không hử?
hử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) Như hả; Xem hở.
sao thế hử?
lại còn cãi hử?
Có đi không hử?