TanroDictionary Sổ từ

hử

Việt
0

hử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) Như hả; Xem hở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Như hảadvWiktionary
  2. Xem hở: Không được kínadvWiktionary

Ví dụ

  1. sao thế hử?

  2. lại còn cãi hử?

  3. Có đi không hử?