TanroDictionary Sổ từ

hở

Việt
0

hở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không được kín; Để lộ ra; Không chú ý đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được kín.tính từ いWiktionary
  2. Để lộ ra.tính từ いWiktionary
  3. Không chú ý đến.tính từ いWiktionary
  4. Cùng nghĩa với hả: Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơitính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hở cửa

  2. Chuyện mình giấu đầu hở đuôi

  3. Hở ra đâu là ăn cắp đấy (Nguyên Hồng)

  4. Thuyền ai lơ lửng bên sông, có lòng đợi khách hay không, hở thuyền. (ca dao)