Nghĩa tiếng Việt
- Không được kín.tính từ いWiktionary
- Để lộ ra.tính từ いWiktionary
- Không chú ý đến.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với hả: Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơitính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hở cửa
-
Chuyện mình giấu đầu hở đuôi
-
Hở ra đâu là ăn cắp đấy (Nguyên Hồng)
-
Thuyền ai lơ lửng bên sông, có lòng đợi khách hay không, hở thuyền. (ca dao)