Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen, tập quán.danh từEN-VI Dict
- Thể chất, tạng người; vóc người.danh từEN-VI Dict
- Tính khí, tính tình.danh từEN-VI Dict
- Cách mọc; cách phát triển.danh từEN-VI Dict
- Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit).danh từEN-VI Dict
- Áo (chủ yếu là của thầy tu).danh từEN-VI Dict
- Mặc quần áo cho.động từEN-VI Dict
- Ở, cư trú tại (một nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
to be in the habit of...
-
The athlete has a very muscular habit.
-
She has a peculiar habit of mind.
-
The plant's habit changed in warm weather.
-
She wore a riding habit for the lesson.