TanroDictionary Sổ từ

habit

/ˈhæbɪt/

Anh Thông dụng
0

habit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói quen, tập quán; Thể chất, tạng người; vóc người; Tính khí, tính tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói quen, tập quán.danh từEN-VI Dict
  2. Thể chất, tạng người; vóc người.danh từEN-VI Dict
  3. Tính khí, tính tình.danh từEN-VI Dict
  4. Cách mọc; cách phát triển.danh từEN-VI Dict
  5. Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit).danh từEN-VI Dict
  6. Áo (chủ yếu là của thầy tu).danh từEN-VI Dict
  7. Mặc quần áo cho.động từEN-VI Dict
  8. Ở, cư trú tại (một nơi nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. to be in the habit of...

  2. The athlete has a very muscular habit.

  3. She has a peculiar habit of mind.

  4. The plant's habit changed in warm weather.

  5. She wore a riding habit for the lesson.