TanroDictionary Sổ từ

hood

/hʊd/

Anh
0

hood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ trùm đầu (áo mưa... ); Huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học); Mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ trùm đầu (áo mưa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
  3. Mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại).danh từEN-VI Dict
  4. Miếng da trùm đầu (chim ưng săn).danh từEN-VI Dict
  5. Capô (ô tô).danh từEN-VI Dict
  6. Đội mũ trùm đầu.động từEN-VI Dict
  7. Đậy mui lại, che bằng mui.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pulled the hood over her head.

  2. Her graduation hood showed her degree.

  3. The stroller hood kept the baby dry.

  4. The hawk wore a leather hood.

  5. He lifted the hood to check the engine.