Nghĩa tiếng Việt
- Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi bên nhau, vai kề vai.
-
Gươm kề cổ.
-
Kề miệng vào tai bảo nhỏ.
kề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
Ngồi bên nhau, vai kề vai.
Gươm kề cổ.
Kề miệng vào tai bảo nhỏ.