TanroDictionary Sổ từ

kề

Việt
0

kề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi bên nhau, vai kề vai.

  2. Gươm kề cổ.

  3. Kề miệng vào tai bảo nhỏ.