TanroDictionary Sổ từ

kệ

Việt
0

kệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giá nhỏ để sách hay đồ dùng; Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật; Bài văn của một vị sư đã chết để lạị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá nhỏ để sách hay đồ dùng.danh từWiktionary
  2. Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.danh từWiktionary
  3. Bài văn của một vị sư đã chết để lạị.danh từWiktionary
  4. Để mặc, không can thiệp, tác động đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đặt sách lên kệ.

  2. Đọc kinh đọc kệ.

  3. Kệ nó.

  4. Kệ tôi, tôi làm tự chịu.