Nghĩa tiếng Việt
- Giá nhỏ để sách hay đồ dùng.danh từWiktionary
- Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.danh từWiktionary
- Bài văn của một vị sư đã chết để lạị.danh từWiktionary
- Để mặc, không can thiệp, tác động đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đặt sách lên kệ.
-
Đọc kinh đọc kệ.
-
Kệ nó.
-
Kệ tôi, tôi làm tự chịu.