TanroDictionary Sổ từ

khà

Việt
0

khà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu; Tiếng cười có ý mỉa mai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu.thán từWiktionary
  2. Tiếng cười có ý mỉa mai.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Đếch có mùi thơm, một tiếng khà!

    (Nguyễn Khuyến)