Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu.thán từWiktionary
- Tiếng cười có ý mỉa mai.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Đếch có mùi thơm, một tiếng khà!
(Nguyễn Khuyến)
khà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu; Tiếng cười có ý mỉa mai.
Đếch có mùi thơm, một tiếng khà!
(Nguyễn Khuyến)