Nghĩa tiếng Việt
- Ở mức độ tương đối cao.tính từ いWiktionary
- Trgt Đáng; Nên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (Bần nữ thán)
-
Cháu đỗ vào loại khá.
-
Cần phải có một nền kinh tế khá (Hồ Chí Minh)
-
Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng. (Lê Thánh Tông)