TanroDictionary Sổ từ

khá

Việt
0

khá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở mức độ tương đối cao; Trgt Đáng; Nên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở mức độ tương đối cao.tính từ いWiktionary
  2. Trgt Đáng; Nên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (Bần nữ thán)

  2. Cháu đỗ vào loại khá.

  3. Cần phải có một nền kinh tế khá (Hồ Chí Minh)

  4. Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng. (Lê Thánh Tông)