TanroDictionary Sổ từ

khò

Việt
0

khò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa; Âm thanh ngáy khò khò khi ngủ; Âm thanh thở khò khè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.động từWiktionary
  2. Âm thanh ngáy khò khò khi ngủ.động từWiktionary
  3. Âm thanh thở khò khè.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khò đống củi cho khô.

  2. Chị Hương ngủ ngáy khò khò.

  3. Trẻ bị thở khò.