Nghĩa tiếng Việt
- Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.động từWiktionary
- Âm thanh ngáy khò khò khi ngủ.động từWiktionary
- Âm thanh thở khò khè.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khò đống củi cho khô.
-
Chị Hương ngủ ngáy khò khò.
-
Trẻ bị thở khò.