TanroDictionary Sổ từ

khô

Việt
0

khô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Cá khô" nói tắt; Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa; Chứa ít hơi nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Cá khô" nói tắt.danh từWiktionary
  2. Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.tính từ いWiktionary
  3. Chứa ít hơi nước.tính từ いWiktionary
  4. Nói quả chứa nước dưới mức bình thường.tính từ いWiktionary
  5. Nói cây hết nhựa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.

  2. Ruộng khô vì hạn hán.

  3. Phơi chỗ nắng cho mau khô.

  4. Trời khô.

  5. Khí hậu khô.