Nghĩa tiếng Việt
- "Cá khô" nói tắt.danh từWiktionary
- Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.tính từ いWiktionary
- Chứa ít hơi nước.tính từ いWiktionary
- Nói quả chứa nước dưới mức bình thường.tính từ いWiktionary
- Nói cây hết nhựa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.
-
Ruộng khô vì hạn hán.
-
Phơi chỗ nắng cho mau khô.
-
Trời khô.
-
Khí hậu khô.