TanroDictionary Sổ từ

khố

Việt
0

khố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục; Dải thắt lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục.danh từWiktionary
  2. Dải thắt lưng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đóng khố.

  2. Khố dây.

  3. Khố đỏ.

  4. Khố lục.

  5. Khố xanh.