Nghĩa tiếng Việt
- Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.danh từWiktionary
- Bề ngang của tấm vải.danh từWiktionary
- Tầm vóc bề ngang của con người.danh từWiktionary
- Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát.danh từWiktionary
- Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần.danh từWiktionary
- Nỗi khổ.danh từWiktionary
- Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần.tính từ いWiktionary
- Tồi tàn, trông thảm hại.tính từ いWiktionary
- Từ dùng cửa miệng khi than thở.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vải khổ rộng.
-
Áo vừa khổ.
-
Khổ trống khổ phách.
-
Bài thơ chia làm bốn khổ.
-
Kể khổ.