TanroDictionary Sổ từ

khổ

Việt
0

khổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt; Bề ngang của tấm vải; Tầm vóc bề ngang của con người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.danh từWiktionary
  2. Bề ngang của tấm vải.danh từWiktionary
  3. Tầm vóc bề ngang của con người.danh từWiktionary
  4. Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát.danh từWiktionary
  5. Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần.danh từWiktionary
  6. Nỗi khổ.danh từWiktionary
  7. Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần.tính từ いWiktionary
  8. Tồi tàn, trông thảm hại.tính từ いWiktionary
  9. Từ dùng cửa miệng khi than thở.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vải khổ rộng.

  2. Áo vừa khổ.

  3. Khổ trống khổ phách.

  4. Bài thơ chia làm bốn khổ.

  5. Kể khổ.