Nghĩa tiếng Việt
- Biến âm của khá.tính từ いWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Kể cũng khớ đấy.
-
Con cá khớ to.
khớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biến âm của khá; (Xem từ nguyên 1).
Kể cũng khớ đấy.
Con cá khớ to.