Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.danh từWiktionary
- (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).danh từWiktionary
- Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).danh từWiktionary
- Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.danh từWiktionary
- Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó.danh từWiktionary
- Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lò gạch.
-
Lò rèn.
-
Thép mới ra lò.
-
Bếp lò.
-
Quạt lò.