TanroDictionary Sổ từ

lò

Việt
0

lò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm; (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ); Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.danh từWiktionary
  2. (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).danh từWiktionary
  3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).danh từWiktionary
  4. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.danh từWiktionary
  5. Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó.danh từWiktionary
  6. Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lò gạch.

  2. Lò rèn.

  3. Thép mới ra lò.

  4. Bếp lò.

  5. Quạt lò.